Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Biến thể giản thể: 崭;
Pinyin: zhan3;
Việt bính: zaam2
1. [嶄新] tiệm tân;
嶄 tiệm, sàm
(Phó) Rất, đặc biệt.
◎Như: tiệm tân 嶄新 mới tinh.Một âm là sàm.
(Tính) Cao và hiểm trở.
§ Cũng như sàm 巉.
chởm, như "lởm chởm" (vhn)
tiệm (btcn)
trạm (btcn)
tảm, như "tảm (tốt, mới tinh)" (gdhn)
Pinyin: zhan3;
Việt bính: zaam2
1. [嶄新] tiệm tân;
嶄 tiệm, sàm
Nghĩa Trung Việt của từ 嶄
(Phó) Đột xuất, cao ngất.(Phó) Rất, đặc biệt.
◎Như: tiệm tân 嶄新 mới tinh.Một âm là sàm.
(Tính) Cao và hiểm trở.
§ Cũng như sàm 巉.
chởm, như "lởm chởm" (vhn)
tiệm (btcn)
trạm (btcn)
tảm, như "tảm (tốt, mới tinh)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: sàm
| sàm | 𠋂: | sàm sỡ |
| sàm | 搀: | sàm (xốc cánh tay mà nâng); sàm tạp (pha trộn) |
| sàm | 攙: | sàm (xốc cánh tay mà nâng); sàm tạp (pha trộn) |
| sàm | 𲁰: | sàm sỡ |
| sàm | 谗: | sàm ngôn; sàm sỡ |
| sàm | 讒: | sàm ngôn; sàm sỡ |
| sàm | 镵: | sàm (mai đào đất đời xưa) |
| sàm | 鑱: | sàm (mai đào đất đời xưa) |
| sàm | 𩝎: | sàm chuỷ (tham ăn) |
| sàm | 馋: | sàm chuỷ (tham ăn) |
| sàm | 饞: | sàm chuỷ (tham ăn) |

Tìm hình ảnh cho: tiệm, sàm Tìm thêm nội dung cho: tiệm, sàm
