Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tiệm, sàm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tiệm, sàm:

嶄 tiệm, sàm

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiệm,sàm

tiệm, sàm [tiệm, sàm]

U+5D84, tổng 14 nét, bộ Sơn 山
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhan3;
Việt bính: zaam2
1. [嶄新] tiệm tân;

tiệm, sàm

Nghĩa Trung Việt của từ 嶄

(Phó) Đột xuất, cao ngất.

(Phó)
Rất, đặc biệt.
◎Như: tiệm tân
mới tinh.Một âm là sàm.

(Tính)
Cao và hiểm trở.
§ Cũng như sàm .

chởm, như "lởm chởm" (vhn)
tiệm (btcn)
trạm (btcn)
tảm, như "tảm (tốt, mới tinh)" (gdhn)

Chữ gần giống với 嶄:

, , , , , , , , , , , , 嵿, , , , , , , , , , 𡼇, 𡼈,

Dị thể chữ 嶄

, ,

Chữ gần giống 嶄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嶄 Tự hình chữ 嶄 Tự hình chữ 嶄 Tự hình chữ 嶄

Nghĩa chữ nôm của chữ: sàm

sàm𠋂:sàm sỡ
sàm:sàm (xốc cánh tay mà nâng); sàm tạp (pha trộn)
sàm:sàm (xốc cánh tay mà nâng); sàm tạp (pha trộn)
sàm𲁰:sàm sỡ
sàm:sàm ngôn; sàm sỡ
sàm:sàm ngôn; sàm sỡ
sàm:sàm (mai đào đất đời xưa)
sàm:sàm (mai đào đất đời xưa)
sàm𩝎:sàm chuỷ (tham ăn)
sàm:sàm chuỷ (tham ăn)
sàm:sàm chuỷ (tham ăn)
tiệm, sàm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiệm, sàm Tìm thêm nội dung cho: tiệm, sàm